bạt mạng

adj
  1. Devil-may-care, reckless
    • sống bạt mạng
      to live in a devil-may-care manner
    • nói bạt mạng
      to speak in a devil-may-care way, to speak recklessly
bạt mạng
Một tay đua xe bạt mạng lao vào khúc cua.