bản quyền

noun
  1. copyright
    • ai giữ bản quyền của phần mềm này?
      who owns the copyright on this software?
    • bị kiện về tội vi phạm bản quyền
      to be sued for breach of copyright/for infringing copyright
    • tiền bản quyền
      royalty
bản quyền
Tác giả đăng ký bản quyền cho cuốn sách mới của mình.