bảnh mắt

  1. Just awake, very early
    • bảnh mắt đã đòi ăn
      just awake, he already cried for food
    • trời mùa , mới bảnh mắt đã oi ả
      in summer, it gets sultry very early
    • sáng bảnh mắt
      it is bright daylight

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bảnh mắt"

bảnh mắt
Mới bảnh mắt, em bé đã cười tươi trong nôi.