bảnh mắt

  1. les yeux à peine ouverts; les yeux à peine dessillés
    • Mới bảnh mắt đã đòi ăn
      les yeux à peine ouverts, déjà il réclame la mangeaille
    • sáng bảnh mắt
      il fait grand jour
    • Sáng bảnh mắt mà còn ngủ
      il fait grand jour et il continue à dormir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bảnh mắt"

bảnh mắt
Mới bảnh mắt, em bé đã cười tươi trong nôi.