bảo

  1. đg. 1 Nói ra điều đó với người ngang hàng hay người dưới. Bảo sao nghe vậy. Ai bảo anh thế? Trâu ơi ta bảo trâu này... (cd.). Ai không đi thì bảo? (kng.; hàm ý hăm doạ). 2 Nói cho biết để phải theo đó làm. Bảo làm nấy. Gọi dạ, bảo vâng. Bảo lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bảo
Bà bảo cháu trai mang sách đến cho bà.