bấp bênh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không vững vàng, dễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch: Dùng để mô tả trạng thái vật của một vật không điểm tựa chắc chắn, dễ bị đổ, nghiêng hoặc dao động.
    • Không ổn định, dễ thay đổi, không chắc chắn: Dùng để mô tả tình trạng của một sự việc, hoàn cảnh, địa vị hoặc cảm xúc có thể thay đổi bất ngờ, thiếu nền tảng vững chắc.
    • Dễ dao động, không kiên định: Dùng để chỉ lập trường, quan điểm dễ bị lung lay, thay đổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc ghế này bấp bênh, ngồi không yên. (Chiếc ghế này được không vững, ngồi không yên.)
    • Công việc của anh ấy rất bấp bênh, không biết ngày mai còn làm được không. (Công việc của anh ấy rất không ổn định, không biết ngày mai còn làm được không.)
    • Thu nhập từ nghề chài lưới thường bấp bênh, phụ thuộc vào mùa vụ thời tiết. (Thu nhập từ nghề đánh thường không chắc chắn, phụ thuộc vào mùa vụ thời tiết.)
    • Anh ta lập trường chính trị bấp bênh, dễ bị ảnh hưởng bởi dư luận. (Anh ta lập trường chính trị dễ dao động, dễ bị ảnh hưởng bởi dư luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bấp ba bấp bênh": (Từ láy, ý nhấn mạnh mức độ) Rất bấp bênh, cực kỳ không ổn định.
    • Cuộc sống mưu sinh nơi đô thị của họ bấp ba bấp bênh. (Cuộc sống mưu sinh nơi đô thị của họ hết sức bấp bênh.)
Biến thể từ gần giống
  • Bập bềnh (tính từ): Chỉ trạng thái nổi lên chìm xuống trên mặt nước, thường dùng cho vật thể. Có thể dùng ẩn dụ cho sự không ổn định nhưng thường gắn với hình ảnh cụ thể hơn.
    • Chiếc thuyền bập bềnh trên sóng.
  • Chông chênh (tính từ): Gần nghĩa với "bấp bênh", chỉ sự không vững vàng, thiếu chắc chắn, có thể về vị trí vật hoặc hoàn cảnh.
    • Bước đi chông chênh trên con dốc.
    • Tương lai chông chênh.
Từ đồng nghĩa
  • Không ổn định: Thiếu sự cân bằng bền vững.
  • Bất định: Không xác định, không chắc chắn về tương lai.
  • Bồng bềnh: (Thường dùng trong văn chương) Trạng thái lơ lửng, không vững.
  • Phập phù: Lúc lúc không, lúc lên lúc xuống một cách thất thường.
Từ trái nghĩa
  • Ổn định: Ở trạng thái cân bằng, vững chắc, ít biến động.
  • Vững vàng: Kiên cố, chắc chắn, không dễ bị lung lay.
  • Bền vững: Lâu dài ổn định.
  • Chắc chắn: cơ sở rõ ràng, không dễ thay đổi.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Cuộc sống bấp bênh: Cuộc sống không ổn định, thiếu thốn nhiều rủi ro.
    • Những người lao động nghèo thường phải đối mặt với một cuộc sống bấp bênh.
  • Địa vị bấp bênh: Vị trí, địa vị xã hội hoặc trong công việc không an toàn, dễ bị mất.
    • Sau vụ bối, địa vị của ông ta trở nên bấp bênh.
  • Tấm ván bấp bênh: (Thành ngữ/ dụ kinh điển) Chỉ một sự sắp đặt, nền tảng không vững chắc, nguy hiểm.
    • Hiệp ước đó như tấm ván bấp bênh, khó có thể duy trì lâu dài.
  1. t. 1 Dễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch không chỗ tựa vững chắc. Tấm ván bấp bênh. 2 Dễ thay đổi thất thường không cơ sở vững chắc. Cuộc sống bấp bênh. Địa vị bấp bênh. 3 Dễ nghiêng ngả, dễ dao động. Lập trường bấp bênh. // Láy: bấp ba bấp bênhmức độ nhiều).

Từ chứa "bấp bênh"