bấp bênh

  1. t. 1 Dễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch không chỗ tựa vững chắc. Tấm ván bấp bênh. 2 Dễ thay đổi thất thường không cơ sở vững chắc. Cuộc sống bấp bênh. Địa vị bấp bênh. 3 Dễ nghiêng ngả, dễ dao động. Lập trường bấp bênh. // Láy: bấp ba bấp bênhmức độ nhiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bấp bênh"