bất bình

Học thuật
Thân thiện
bất bình

Mọi người tỏ ra bất bình trước quyết định đó.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bằng lòng, không hài lòng: Trạng thái tâm lý không đồng ý, không chấp nhận một điều đó, thường do cảm thấy không công bằng hoặc không đúng.
    • Bực tức, phẫn nộ: Cảm xúc mạnh hơn của sự không hài lòng, thường dẫn đến tức giận hoặc uất ức trước một hành vi, sự việc được coi sai trái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dân chúng tỏ ra rất bất bình trước quyết định tăng giá điện đột ngột.
    • Anh ấy cảm thấy bất bình bị đối xử bất công trong công việc.
    • Thái độ hống hách của viên quan khiến mọi ngườicùng bất bình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng bất bình": chỉ tâm trạng, cảm xúc bất mãn, uất ức đang chất chứa.

    • Lòng bất bình trong dân chúng ngày càng dâng cao.
  • "Bất bình nổi trận đùng đùng": (thành ngữ) sự bất mãn, tức giận bộc phát một cách dữ dội, đột ngột.

    • Nghe tin đó, ông ấy bất bình nổi trận đùng đùng.
Biến thể từ gần giống
  • Bất bằng (tính từ): (từ , nghĩa như "bất bình") không công bằng, gây ra sự phẫn uất.
  • Bất mãn (tính từ): không vừa lòng, không thoả mãn (thường do nguyện vọng không đạt).
  • Phẫn nộ (tính từ): giận dữ đến cao độ trước một điều sai trái, tàn ác (mức độ mạnh hơn "bất bình").
Từ đồng nghĩa
  • Bực tức: khó chịu, tức giận.
  • Uất ức: cảm thấy oan ức, tức tối chưa thể giải tỏa.
  • Căm phẫn: vừa căm ghét vừa phẫn nộ (mức độ rất mạnh).
Từ trái nghĩa
  • Bằng lòng: cảm thấy hài lòng, chấp nhận.
  • Hài lòng: thỏa mãn, vừa ý.
  • Thỏa mãn: đạt được điều mình mong muốn.
Thành ngữ liên quan
  • Bất bình sinh sự: (thành ngữ) lòng bất mãn, không bằng lòng gây ra chuyện, sinh ra việc.
    • Anh ta bất bình sinh sự, kiện cáo khắp nơi.
bất bình

Mọi người tỏ ra bất bình trước quyết định đó.

  1. t. 1 (id.). Như bất bằng. 2 Không bằng lòng sinh ra bực tức, giận dữ. Bất bình về thái độ cửa quyền.