bất giác

adv
  1. Suddenly, unexpectedly
    • bất giác kêu lên một tiếng
      to utter a scream suddenly
    • bất giác nhớ đến một câu chuyện
      suddenly, an old story came to his mind

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bất giác"

bất giác
Nhìn thấy bức ảnh cũ, cô bất giác nhớ về tuổi thơ.