bất luận

  1. sans distinction; sans discrimination
    • Bất luậntrai hay gái , mọi trẻ em đều phải đi học
      tous les enfants, sans distinction de sexe, doivent aller à l'école

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bất luận
Bất luận trời mưa hay nắng, chúng tôi vẫn sẽ lên đường.