bất ngờ

  1. Sudden, unexpected, unforeseen
    • cuộc gặp gỡ bất ngờ
      an unexpected encounter
    • đợi cho địch đến gần rồi bất ngờ nổ súng
      to wait until the enemy comes near then open up suddenly
    • bất ngờ trời đổ mưa
      all of a sudden, it poured

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bất ngờ
Một cô bé mở hộp quà với vẻ mặt bất ngờ.