bất nhẫn

adj
  1. Compassionate, pitying
    • cảm thấy bất nhẫn trước cảnh em bé mồ côi
      to feel compassionate for the plight of an orphan child
  2. Rather ruthless, rather heartless
    • nói điều đó ra kể cũng bất nhẫn
      it was rather heartless to say that

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bất nhẫn"

bất nhẫn
Tôi thật bất nhẫn khi nghĩ đến cảnh đứa trẻ phải lang thang ngoài phố trong đêm đông.