bất tín nhiệm

  1. n'avoir plus confiance; retirer sa confiance; désapprouver
    • Quốc hội nước ấy đã bất tín nhiệm ông ta
      le parlement de ce pays n'a plus confiance en lui
bất tín nhiệm
Quốc hội biểu quyết bất tín nhiệm vị bộ trưởng.