bất tử

  1. Immortal
    • những người anh hùng đã trở thành bất tử
      heroes having become immortal
    • " những phút làm nên lịch sử, cái chết hoá thành bất tử"
      There are moments which make history, There are deaths which make people immortal
  2. Rash, reckless
    • đồ bất tử
      a reckless fellow
    • ăn nói bất tử
      to behave rashly in speech
  3. All of a sudden
    • ngã lăn ra chết bất tử
      to fall dead all of a sudden

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

bất tử
Những vị thần trong thần thoại Hy Lạp được coi là bất tử.