bần bật

adj
  1. Tremulous
    • chân tay run bần bật như lên cơn sốt
      his limbs trembled tremulously like in a fit of fever
    • bom nổ, ngôi nhà run lên bần bật
      at the bomb explosion, the house quivered tremulously

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bần bật"

bần bật
Cậu bé đứng run lên bần bật vì lạnh.