bần cùng hóa

  1. Impoverish to the utmost, pauperize

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bần cùng hóa"

bần cùng hóa
Nhiều hộ gia đình đã bị bần cùng hóa sau trận lũ lịch sử.