bầu đoàn

noun
  1. Retinue (hàm ý coi khinh)
    • bầu đoàn thê tử
      a tribe of family (travelling with somebody)
bầu đoàn
Ông chủ tịch đi công tác với cả một bầu đoàn cố vấn và trợ lý.