bầu đoàn

  1. (argot) bande; clan; clique
    • Tên phát xít cả bầu đoàn của
      le fasciste et toute sa clique
    • bầu đoàn thê tử
      toute la famille, toute la tribu; smala
    • Ông ta ra đi với cả bầu đoàn thê tử
      il est parti avec toute sa smala
bầu đoàn
Ông chủ tịch đi công tác với cả một bầu đoàn cố vấn và trợ lý.