bập bõm

  1. vaguement; par bribes
    • Bài thơ ấy tôi chỉ nhớ bập bõm thôi
      je ne me remémore ce poème que par bribes
    • bập bà bập bõm
      (redoublement; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bập bõm"

bập bõm
Tôi chỉ học tiếng Nhật vài tháng nên chỉ nói được bập bõm vài câu chào hỏi thông thường.