bập bẹ

  1. tt. (Nói năng) chưa , chưa sõi, chưa thành lời, thành câu rạch ròi: Đứa trẻ đang bập bẹ nói bập bẹ vài câu tiếng nước ngoài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bập bẹ"

Proverbs and Idioms

bập bẹ
Một em bé đang bập bẹ gọi "mẹ" khi nhìn thấy mẹ bước vào phòng.