bập bẹ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Nói năng) chưa rõ, chưa sõi, chưa thành lời, thành câu rạch ròi: Dùng để miêu tả cách nói chuyện của trẻ nhỏ đang tập nói hoặc người mới học một ngôn ngữ, phát âm chưa tròn vành rõ chữ, ngắt quãng, lắp bắp.
Động từ:
- Nói một cách chưa rõ ràng, lắp bắp: Hành động phát ra lời nói một cách khó khăn, không trôi chảy, thường do mới học hoặc chưa quen.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Tiếng nói bập bẹ của em bé nghe thật đáng yêu. (Cách nói chưa rõ ràng của em bé nghe thật đáng yêu.)
- Anh ấy trả lời bằng một giọng bập bẹ, ngượng ngịu. (Anh ấy trả lời bằng một giọng nói lắp bắp, ngượng ngịu.)
Động từ:
- Đứa trẻ mới một tuổi đã bắt đầu bập bẹ gọi "mẹ". (Đứa trẻ mới một tuổi đã bắt đầu nói chưa sõi tiếng "mẹ".)
- Tôi mới học, chỉ bập bẹ được vài câu tiếng Hàn Quốc thôi. (Tôi mới học, chỉ nói được vài câu tiếng Hàn Quốc một cách chưa thành thạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bập bẹ học nói": đang trong giai đoạn đầu tập phát âm, tập nói.
- Giai đoạn trẻ bập bẹ học nói rất quan trọng cho sự phát triển ngôn ngữ. (Giai đoạn trẻ lắp bắp tập nói rất quan trọng cho sự phát triển ngôn ngữ.)
Dùng để miêu tả âm thanh tương tự: Đôi khi dùng để ví von những âm thanh không rõ ràng, ngắt quãng, không liên tục.
- Chiếc máy cũ kêu lên những tiếng bập bẹ rồi tắt hẳn. (Chiếc máy cũ phát ra những âm thanh ngắt quãng rồi tắt hẳn.)
Biến thể và từ gần giống
Bập bõm (tính từ/động từ): Thường dùng cho việc học hoặc làm một cách không đều đặn, lúc được lúc không, không chuyên cần. Có thể dùng cho việc học ngoại ngữ một cách không bài bản.
- Cậu ấy chỉ học bập bõm vài tháng nên không thể giao tiếp được. (Cậu ấy chỉ học một cách không đều đặn vài tháng nên không thể giao tiếp được.)
Lắp bắp (động từ): Nói một cách run run, sợ sệt hoặc do xúc động mạnh, khiến lời nói bị ngắt quãng.
- Cô ấy lắp bắp xin lỗi trước mặt mọi người. (Cô ấy nói run run xin lỗi trước mặt mọi người.)
Từ đồng nghĩa
- Chưa sõi: (nói) chưa rõ ràng, chưa trôi chảy.
- Ngọng nghịu: nói chưa rõ một số âm, thường dùng cho trẻ con.
Từ trái nghĩa
- Trôi chảy: nói một cách lưu loát, mạch lạc, không vấp.
- Rành rọt: nói một cách rõ ràng, chính xác, thuần thục.
Thành ngữ liên quan
- Bập bẹ như trẻ lên ba: Nói một cách rất non nớt, chưa rõ ràng, giống như đứa trẻ khoảng ba tuổi.
- Dù đã sống ở nước ngoài lâu, ông ấy vẫn nói tiếng Anh bập bẹ như trẻ lên ba. (Dù đã sống ở nước ngoài lâu, ông ấy vẫn nói tiếng Anh một cách rất non nớt, chưa rõ ràng.)
- tt. (Nói năng) chưa rõ, chưa sõi, chưa thành lời, thành câu rạch ròi: Đứa trẻ đang bập bẹ nói bập bẹ vài câu tiếng nước ngoài.