bập bỗng

  1. tituber, chanceler, vaciller, flageoler
    • Chân đi bập bỗng
      tituber sur ses jambes, flageoler sur ses jambes
  2. (rare) être instable; être inconstant
    • Năng suất lao động còn bập bỗng
      la productivité du travail reste encore instable
    • bập bập bỗng
      (redoublement; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bập bỗng"

bập bỗng
Ông lão bước đi bập bỗng trên con đường trơn trượt.