bắc bậc

adj
  1. Supercilious, haughty
    • con người bắc bậc kiêu kỳ
      a supercilious and proud person

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bắc bậc
Anh ta có thái độ rất bắc bậc, không thèm chào hỏi ai.