bắc cầu

verb
  1. To bridge, to fill the gap
    • tuổi thiếu niên tuổi bắc cầu giữa tuổi nhi đồng tuổi thanh niên
      the pioneer's age bridges childhood and youth
    • nghỉ bắc cầu
      to take the intervening day off as well

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bắc cầu
Người dân trong làng cùng nhau bắc cầu qua con suối để tiện đi lại.