bắc cầu

  1. (khẩu ngữ) (rare) ouvrir le chemin
    • Bắc cầu cho con cháu
      ouvrir le chemin pour ses descendants
  2. intermédiaire
    • Tuổi thiếu niêntuổi bắc cầu giữa tuổi nhi đồng tuổi thanh niên
      l'adolescence est l'âge intermédiaire entre l'enfance et la jeunesse
    • nghỉ bắc cầu
      faire le pont
    • quan hệ bắc cầu
      (triết học) relation transitive

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bắc cầu
Người dân trong làng cùng nhau bắc cầu qua con suối để tiện đi lại.