bằng lòng

  1. consentir; être content de; se contenter de
    • Họ bằng lòng lấy nhau
      ils ont consenti à se marier
    • Thầy giáo bằng lòng về hạnh kiểm của
      le maître est content de sa conduite
    • Bằng lòng với đồng lương ít ỏi
      se contenter d'un salaire modique
    • bằng mặt chẳng bằng lòng
      derrière l'apparence d'approbation c'est le mécontentement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bằng lòng
Anh ấy bằng lòng cho bạn mượn chiếc xe đạp của mình.