bề mặt

  1. surface; superficie
    • Bề mặt quả đất
      surface de la terre
    • Đo bề mặt một đám đất
      mesurer la superficie d'un terrain
  2. superficiel
    • Vết thương bề mặt
      plaie superficielle
    • Sức căng bề mặt
      (vậthọc) tension superficielle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bề mặt"

bề mặt
Bề mặt chiếc bàn này rất nhẵn.