bỏ quá

verb
  1. To pardon, to forgive
    • tôi lỡ lời, xin bỏ quá cho
      it was a slip of the tongue on my part, please pardon me

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bỏ quá"

bỏ quá
Anh ấy chân thành xin lỗi và mong mọi người bỏ quá cho.