bỏ quá

  1. pardonner
    • Cháu đã nói một điều dại dột , xin ông bỏ quá
      mon fils a dit une sottise, je vous prie de lui pardonner

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bỏ quá"

bỏ quá
Anh ấy chân thành xin lỗi và mong mọi người bỏ quá cho.