bốc dỡ

  1. To load and unload
    • bốc dỡ hàng hoá bằng cơ giới
      to load and unload with mechanized means
    • công nhân đội bốc dỡ
      workers of the stevedores' group
bốc dỡ
Công nhân đang bốc dỡ hàng hóa từ tàu lên bến.