bồng bềnh

verb
  1. To bob
    • chiếc thuyền con bồng bềnh giữa sông
      the small boat bobbed in the middle of the river
    • mây trôi bồng bềnh
      clouds were drifting and bobbing
bồng bềnh
Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời xanh.