bỗng chốc

  1. Shortly, in next to no time
    • bao nhiêu điều lo lắng bỗng chốc tiêu tan hết
      all worries were dispelled in next to no time
    • không thể bỗng chốc ngay cái đó được
      one can't get that overnight
bỗng chốc
Bầu trời đang quang đãng bỗng chốc tối sầm lại.