bỗng chốc

  1. tout d'un coup
    • Những điều lo lắng của tôi bỗng chốc tiêu tan hết
      tout d'un coup, tous mes soucis se sont dissipés
bỗng chốc
Bầu trời đang quang đãng bỗng chốc tối sầm lại.