bỗng dưng

  1. By chance, by accident
    • thắng lợi không phải bỗng dưng
      success is not something got by accident
    • bỗng dưng nảy ra một vấn đề không ai ngờ tới
      an unexpected problem arose by chance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bỗng dưng
Trời đang nắng bỗng dưng đổ mưa.