bộ điệu

  1. Bearing carriage
    • bộ điệu hung hăng
      truculent in one's bearing
    • bộ điệu rụt rè
      a shy bearing
  2. khẩu ngữ) To put on airs
    • "Chúng nó đứa nào cũng thế . Sướng đi rồi vẫn cứ bộ điệu"
      they are all alike, quite happy but still putting on airs

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bộ điệu"

bộ điệu
Một cậu bé có bộ điệu rụt rè khi gặp người lạ.