bộ máy

Học thuật
Thân thiện
bộ máy

Bộ máy tiêu hóa giúp cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ các cơ quan, bộ phận phối hợp với nhau để thực hiện một chức năng, nhiệm vụ chung của một tổ chức: "Bộ máy" thường chỉ một hệ thống tổ chức phức tạp, bao gồm nhiều thành phần liên kết vận hành cùng nhau.
    • Toàn bộ cácquan trong cơ thể sinh vật cùng thực hiện một chức năng sinh lý chung: "Bộ máy" cũng được dùng để chỉ một hệ thống cácquan trong cơ thể hoạt động nhịp nhàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bộ máy hành chính của nhà nước cần được tinh gọn hoạt động hiệu quả.
    • Công ty đang tiến hành cải tổ toàn bộ bộ máy quản lý.
    • Bộ máy tiêu hóa của con người một hệ thống rất phức tạp.
    • Bác sĩ cho biết bộ máy hô hấp của bệnh nhân đang bị suy yếu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vận hành bộ máy": chỉ việc điều khiển, làm cho một hệ thống tổ chức hoạt động.

    • Ông ấy khả năng vận hành bộ máy sản xuất rất trơn tru.
  • "Bộ máy cồng kềnh": dùng để phê phán một hệ thống tổ chức quá nhiều bộ phận, nhân sự không cần thiết, dẫn đến kém hiệu quả.

    • Doanh nghiệp thua lỗ một bộ máy cồng kềnh với nhiều cấp quản lý trung gian.
Biến thể từ gần giống
  • Cỗ máy (danh từ): thường chỉ một thiết bị, máy móc cụ thể bằng kim loại, có thể khí hoặc điện tử. "Bộ máy" mang tính trừu tượng tổ chức nhiều hơn.

    • Cỗ máy in 3D này có thể tạo ra những chi tiết phức tạp.
  • Hệ thống (danh từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ một tập hợp các yếu tố liên kết thành một chỉnh thể. "Bộ máy" thường nhấn mạnh đến khía cạnh vận hành, thực thi nhiệm vụ của một hệ thống tổ chức hoặc sinh học.

    • Hệ thống giáo dục quốc dân đang từng bước đổi mới.
  • cấu (danh từ): thường nhấn mạnh đến cách thức sắp xếp, tổ chức các bộ phận bên trong.

    • cấu lại nguồn nhân lực một nhiệm vụ quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Cơ quan (trong ngữ cảnh tổ chức): khi dùngsố nhiều ("các cơ quan") có thể chỉ một tập hợp các đơn vị trong một hệ thống lớn.
  • Hệ thống: như đã giải thíchtrên.
  • Guồng máy: từ này nhấn mạnh hơn đến sự vận hành, quay cuồng của cả hệ thống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "bộ máy" trong tiếng Việt. Các hành động thường được diễn đạt bằng động từ đi kèm như "xây dựng", "cải cách", "vận hành" bộ máy.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bộ máy" một cách cố định.)

bộ máy

Bộ máy tiêu hóa giúp cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn.

  1. dt. 1. Toàn bộ các cơ quan thực hiện nhiệm vụ chung của một tổ chức: bộ máy hành chính. 2. Toàn bộ các cơ quan thực hiện chức năng chung trong cơ thể: bộ máy tiêu hoá bộ máy hô hấp.