bộ mặt

  1. visage; face; physionomie; mine; frimousse
    • Bộ mặt thật của Hoa
      le vrai visage des Etats-Unis
    • Thay đổi bộ mặt thế giới
      changer la face du monde
    • Bộ mặt của châu Âu
      physionomie de l'Europe
    • Bộ mặt buồn thiu
      mine triste
    • Bộ mặt của cậu bé
      frimousse du garçon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bộ mặt"

bộ mặt
Anh ấy có bộ mặt vui tươi khi nhận được tin tốt.