bội nghĩa

  1. (phường vong ân bội nghĩa) The ungrateful and the oblivious of favours received; the ingrate

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bội nghĩa
Hắn ta thật là một kẻ bội nghĩa, quên hết công ơn nuôi dưỡng của thầy.