bội nghĩa

  1. infidèle; qui trompe (son conjoint)
    • Người vợ bội nghĩa
      épouse infidèle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bội nghĩa
Hắn ta thật là một kẻ bội nghĩa, quên hết công ơn nuôi dưỡng của thầy.