bộn

Học thuật
Thân thiện
bộn

Công việc bộn khiến anh ấy không thể ra ngoài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhiều, nhiều lắm: Dùng để chỉ số lượng lớn, vượt mức bình thường.
    • Bận rộn, bận bịu: Chỉ tình trạng nhiều việc phải làm đến mức không thời gian rảnh.
    • Ngổn ngang, lộn xộn: Chỉ sự bày bừa, không trật tự, gọn gàng.
dụ sử dụng
  • Chỉ số lượng nhiều:
    • Ông cụ đã bộn tuổi rồi. (Ông cụ đã nhiều tuổi lắm rồi.)
    • Nhà bộn tiền. (Nhà rất nhiều tiền.)
  • Chỉ sự bận rộn:
    • Dạo này công việc bộn quá, tôi chẳng đi đâu được. (Dạo này công việc bận rộn quá, tôi chẳng đi đâu được.)
    • Anh ấy đang bộn với đống giấy tờ. (Anh ấy đang rất bận với đống giấy tờ.)
  • Chỉ sự ngổn ngang:
    • Sách vở bộn cả trên bàn. (Sách vở bày bừa ngổn ngang cả trên bàn.)
    • Phòng để đồ bộn hết cả. (Phòng để đồ bừa bộn hết cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bộn bề": (từ ghép) rất nhiều phức tạp, thường dùng cho công việc, lo toan.
    • Cuộc sống mưu sinh bộn bề. (Cuộc sống mưu sinh nhiều lo toan, vất vả.)
  • "bộn bàng": (từ ghép, ít dùng) có nghĩa tương tự "bộn bề", chỉ sự nhiều rối rắm.
Biến thể từ gần giống
  • Bận (tính từ): nhiều việc phải làm. (Từ gần nghĩa với nghĩa "bận bịu" của "bộn").
  • Ngổn ngang (tính từ): Bày bừa không trật tự. (Từ đồng nghĩa với nghĩa thứ ba của "bộn").
  • Chất đống (cụm động từ): Nhiều đến mức chồng chất lên nhau. (Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Nhiều: Số lượng lớn. (Đồng nghĩa với nghĩa "nhiều lắm").
  • Lộn xộn: Không trật tự, ngăn nắp. (Đồng nghĩa với nghĩa "ngổn ngang").
  • Bề bộn: Nhiều rối rắm. (Gần nghĩa với cả ba sắc thái của "bộn").
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bộn" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính khẩu ngữ nhiều hơn trong văn phong trang trọng.
  • Khi dùng với nghĩa "nhiều lắm", "bộn" thường đi kèm với danh từ chỉ vật cụ thể (tiền, , tuổi) hoặc công việc trừu tượng.
  • Nghĩa "ngổn ngang" thường mô tả hiện trạng của không gian, đồ vật.
bộn

Công việc bộn khiến anh ấy không thể ra ngoài.

  1. tt. 1. Nhiều lắm: Câu được bộn ; Ông ta đã bộn tuổi 2. Bận bịu: Công việc bộn, không thể đi thăm bạn 3. Ngổn ngang: Đồ đạc bộn trong phòng.