bộn

adj
  1. Crowded with, encumbered with
    • nhà bộn những rơm
      the house is crowded with straw
    • công việc đang bộn lên
      to be over head and ears in work
  2. Quite
    • anh ta đã bộn tuổi
      he is quite old
    • bộn tiền
      to be quite rich

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bộn"

bộn
Công việc bộn khiến anh ấy không thể ra ngoài.