bòn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tìm kiếm, nhặt nhạnh, gom góp từng chút một một cách khó nhọc: Hành động thu thập hoặc tiết kiệm từng lượng rất nhỏ, thường qua thời gian dài và với nhiều công sức.
- Lấy dần, vơ vét từng ít một của người khác bằng cách khôn khéo, xảo quyệt (mang hàm ý chê trách): Hành động chiếm đoạt tài sản, lợi ích của người khác một cách từ từ, lén lút hoặc dùng mánh khóe.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa 1 - Tìm kiếm, gom góp):
- Ông ấy bòn từng đồng để dành cho con ăn học. (Ông ấy nhặt nhạnh từng đồng để dành cho con ăn học.)
- Người nông dân phải bòn từng gáo nước dưới giếng lên để tưới cho cây. (Người nông dân phải vét từng gáo nước dưới giếng lên để tưới cho cây.)
- Động từ (Nghĩa 2 - Lấy dần của người khác):
- Hắn ta chỉ giỏi bòn tiền của cha mẹ già. (Hắn ta chỉ giỏi vơ vét tiền của cha mẹ già.)
- Câu tục ngữ "Bòn nơi khố rách, đãi nơi quần hồng" phê phán thói xu nịnh, bòn rút của người nghèo để lấy lòng kẻ giàu. (Câu tục ngữ "Bòn nơi khố rách, đãi nơi quần hồng" phê phán thói xu nịnh, bòn rút của người nghèo để lấy lòng kẻ giàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bòn mót": Nhặt nhạnh, thu lượm những thứ còn sót lại, thừa thãi (thường sau một vụ thu hoạch).
- Sau khi thu hoạch khoai, bà con ra đồng bòn mót những củ còn sót lại. (Sau khi thu hoạch khoai, bà con ra đồng nhặt nhạnh những củ còn sót lại.)
- "Bòn rút": Vơ vét, rút tỉa một cách có hệ thống và tham lam (thường đi với "tiền bạc", "tài sản").
- Kẻ tham nhũng đã bòn rút ngân sách nhà nước trong nhiều năm. (Kẻ tham nhũng đã vơ vét ngân sách nhà nước trong nhiều năm.)
Biến thể và từ gần giống
- Bòn mót (động từ): Nhặt nhạnh, thu lượm phần còn sót lại (như đã giải thích ở trên).
- Bòn rút (động từ): Vơ vét, chiếm đoạt có hệ thống (như đã giải thích ở trên).
- Bủn xỉn (tính từ): Chỉ tính keo kiệt, không muốn cho ai cái gì. (Khác với "bòn" là hành động tích góp hoặc lấy đi).
- Vét (động từ): Lấy toàn bộ, lấy sạch một cách nhanh chóng. (Mạnh hơn và nhanh hơn so với "bòn" là lấy từ từ, từng ít).
Từ đồng nghĩa
- Nhặt nhạnh (động từ): Nhặt từng thứ một, thường là những thứ nhỏ, rơi vãi. (Gần nghĩa với "bòn" ở nghĩa tích cực).
- Gom góp (động từ): Thu thập từ nhiều nơi, nhiều người về một chỗ. (Có thể trung tính hơn "bòn").
- Vơ vét (động từ): Lấy một cách tham lam, không chừa lại gì. (Mạnh hơn và rõ ý chê trách hơn "bòn").
- Xoay xở (động từ): Tìm mọi cách, kể cả khó khăn, để có được thứ gì đó. (Có thể bao hàm ý "bòn" nhưng rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "bòn" trong tiếng Việt thường đứng độc lập hoặc kết hợp với một từ khác tạo thành từ ghép như "bòn mót", "bòn rút" hơn là tạo thành cụm động từ theo mẫu phrasal verb.)
Thành ngữ liên quan
- Bòn nơi khố rách, đãi nơi quần hồng: (Thành ngữ) Chỉ thói xu nịnh, bòn rút tiền của, sức lực của người nghèo khó để mang đi phụng sự, lấy lòng kẻ giàu sang, quyền quý. Phê phán sự bất công và đạo đức giả.
- đg. 1 Tìm kiếm, góp nhặt từng ít một. Bòn từng đồng. Bòn từng gáo nước để tưới ruộng hạn. 2 Lấy dần từng ít một của người khác, bằng mọi cách khôn khéo (hàm ý chê). Bòn của.