bột phát

Học thuật
Thân thiện
bột phát

Một ý tưởng sáng tạo bột phát trong đầu anh ấy khi đang đi dạo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nảy sinh, phát sinh một cách đột ngột, mạnh mẽ, thường không sự tính toán, cân nhắc kỹ lưỡng từ trước: "bột phát" diễn tả sự xuất hiện, nổi lên hoặc biểu hiện một cách bất ngờ, dữ dội thiếu sự chuẩn bị.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Phong trào đấu tranh bột phát từ sự bất bình của người dân. (Phong trào đấu tranh nảy sinh một cách đột ngột từ sự bất bình của người dân.)
    • Anh ấy những hành động bột phát khi tức giận. (Anh ấy những hành động phát sinh đột ngột, thiếu suy nghĩ khi tức giận.)
    • Cơn đau đầu bột phát khiến ấy không kịp trở tay. (Cơn đau đầu xuất hiện đột ngột dữ dội khiến ấy không kịp trở tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bột phát" trong tâm lý học: dùng để chỉ cảm xúc, hành vi xuất hiện một cách tự phát, không kiểm soát.

    • Sự tức giận bột phát của anh ta khiến mọi người sợ hãi. (Sự tức giận nổi lên đột ngột mạnh mẽ của anh ta khiến mọi người sợ hãi.)
  • "bột phát" trong xã hội học: mô tả các phong trào, sự kiện xã hội nổ ra một cách tự phát.

    • Cuộc biểu tình bột phát sau sự kiện đó. (Cuộc biểu tình nổ ra một cách đột ngột sau sự kiện đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Bộc phát (động từ): có nghĩa tương tự "bột phát", chỉ sự bùng nổ, nổ ra đột ngột (thường dùng cho dịch bệnh, xung đột).

    • Dịch bệnh bộc phátnhiều nơi. (Dịch bệnh bùng phát đột ngộtnhiều nơi.)
  • Đột phát (động từ): phát sinh đột ngột, bất ngờ.

    • Tình huống đột phát ngoài dự kiến. (Tình huống phát sinh đột ngột ngoài dự kiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Bùng phát: bùng lên mạnh mẽ đột ngột (thường cho sự việc quy mô).
  • Bộc phát: nổ ra, bùng lên một cách bất ngờ.
  • Phát sinh đột ngột: xuất hiện một cách bất thình lình.
Từ trái nghĩa
  • chủ đích: được lên kế hoạch, dự tính từ trước.
  • Từ từ: diễn ra chậm rãi, quá trình.
  • chuẩn bị: đã được tính toán, sắp xếp trước.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Hành động bột phát: chỉ hành động thiếu suy nghĩ, do cảm xúc nhất thời chi phối.

    • Đó chỉ một hành động bột phát trong lúc nóng giận. (Đó chỉ một hành động đột ngột, thiếu suy nghĩ trong lúc nóng giận.)
  • Cảm xúc bột phát: cảm xúc trỗi dậy mãnh liệt đột ngột.

    • ấy khóc một cảm xúc bột phát của sự tủi thân. ( ấy khóc một cảm xúc trỗi dậy đột ngột của sự tủi thân.)
bột phát

Một ý tưởng sáng tạo bột phát trong đầu anh ấy khi đang đi dạo.

  1. đgt. Nẩy sinh, phát sinh một cách đột ngột, mạnh mẽ, chưa được tính toán cân nhắc chu đáo: hành động bột phát phong trào bột phát.

Từ gần giống