bớt xớ

khẩu ngữ
  1. như bớt xén
  2. To bargain, to haggle
    • đã mua rẻ lại còn muốn bớt xén
      though it was a bargain, she still haggled
bớt xớ
Mẹ bớt xớ với người bán hàng ở chợ.