bờ bến

  1. d. Bờ bến; nơi giới hạn, tiếp giáp giữa sông, biển, hồ lớn với đất liền (nói khái quát). Thuyền đi mãi, vẫn không thấy đâu bờ bến. Tình thương không bờ bến (b.; không giới hạn).
bờ bến
Thuyền cập bờ bến sau một chuyến đi dài.