bờ bến

  1. rivage
    • không bờ bến
      sans limites
    • Tình yêu không bờ bến đối với tổ quốc
      un amour sans limites envers sa patrie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bờ bến"

bờ bến
Thuyền cập bờ bến sau một chuyến đi dài.