bủn rủn

Học thuật
Thân thiện
bủn rủn

Hai chân anh ta bủn rủn sau khi leo núi.

Định nghĩa
  1. Tính từ (hay động từ):
    • Trạng thái cơ thể mềm yếu, không còn sức lực, không thể cử động được nữa, cảm giác như gân cốt rã rời. Trạng thái này thường xảy ra do nguyên nhân thể chất (như đói, mệt) hoặc tinh thần (như sợ hãi, xúc động mạnh).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai chân bủn rủn không bước được. (Chân yếu đến mức không thể bước đi.)
    • Sợ bủn rủn cả người. (Sợ đến mức cả người rã rời, mềm nhũn.)
    • Bủn rủn cả người đói. (Đói đến mức toàn thân không còn chút sức lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bủn rủn chân tay": diễn tả cụ thể cảm giác yếu ớt, không còn sứctay chân.
    • Nghe tin dữ, ấy bủn rủn chân tay, suýt ngã.
  • "bủn rủn trong lòng": diễn tả cảm xúc xao xuyến, yếu mềm từ bên trong (thường do xúc động, thương cảm).
    • Nhìn cảnh tượng ấy, lòng tôi bủn rủn.
  • "nói giọng bủn rủn": giọng nói run rẩy, yếu ớt xúc động hoặc sợ hãi.
    • ấy kể lại câu chuyện bằng giọng bủn rủn.
Biến thể từ gần giống
  • Rời rã (tính từ): mệt mỏi, không còn chút sức lực, cảm giác các khớp xương như muốn tách rời.
    • Làm việc cả ngày, tôi cảm thấy người rời rã.
  • Bải hoải (tính từ): mệt mỏi, uể oải đến mức đi đứng không vững.
    • Sau chặng đường dài, đôi chân tôi bải hoải.
  • Mềm nhũn (tính từ): trở nên mềm yếu, không còn cứng cáp (có thể dùng cho vật chất hoặc cảm xúc).
    • Nghe lời con nói, lòng mềm nhũn.
Từ đồng nghĩa
  • Rã rời: kiệt sức, mệt mỏi đến cực điểm.
  • Mệt lả: mệt đến mức không còn sức.
  • Run rẩy: run lên lạnh, sợ hãi hoặc yếu sức (có thể đi kèm với cảm giác "bủn rủn").
Các cụm từ liên quan
  • Chân tay bủn rủn: Cụm từ cố định mô tả trạng thái yếu ớt, không vữngtứ chi.
    • Sau cơn sốt, chân tay tôi bủn rủn.
  • Người bủn rủn: Cụm từ mô tả toàn bộ cơ thể trong trạng thái đó.
    • Đứng lâu dưới nắng, người tôi bủn rủn.
Thành ngữ liên quan
  • Sợ run người, sợ bủn rủn: Nhấn mạnh mức độ sợ hãi tột cùng, khiến cơ thể run lên yếu đi.
    • Chứng kiến vụ tai nạn, sợ run người, sợ bủn rủn.
bủn rủn

Hai chân anh ta bủn rủn sau khi leo núi.

  1. t. (hay đg.). Cử động không nổi nữa, do gân cốt như rã rời ra. Hai chân bủn rủn không bước được. Sợ bủn rủn cả người.