bủn rủn

  1. t. (hay đg.). Cử động không nổi nữa, do gân cốt như rã rời ra. Hai chân bủn rủn không bước được. Sợ bủn rủn cả người.
bủn rủn
Hai chân anh ta bủn rủn sau khi leo núi.