bứ họng

  1. như bứ cổ
  2. Be reduced to silence
    • Bị bắt quả tang, cậu ta bứ họng
      Caught red-handed, he was reduced to silence
bứ họng
Hắn bị bắt quả tang đang ăn cắp trong siêu thị và hoàn toàn bứ họng.