bứa
Định nghĩa
Danh từ:
- Một loài cây thân gỗ, có quả ăn được: "Bứa" là tên một loại cây mọc hoang hoặc được trồng, thuộc họ Bứa (Clusiaceae), có quả chua, thường dùng để nấu canh hoặc làm gia vị.
Tính từ (khẩu ngữ):
- Bướng bỉnh, cứng đầu, không chịu nghe lời: "Bứa" dùng để miêu tả tính cách ngoan cố, khó bảo, thường hành động theo ý mình mà không quan tâm đến ý kiến người khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mẹ hái quả bứa ở vườn về nấu canh chua. (Mẹ hái quả bứa ở vườn về nấu canh chua.)
- Hoa bứa có màu trắng, mọc thành chùm. (Hoa bứa có màu trắng, mọc thành chùm.)
Tính từ:
- Thằng bé tính rất bứa, bảo gì cũng không nghe. (Thằng bé tính rất bướng, bảo gì cũng không nghe.)
- Đừng có bứa thế, nghe người ta khuyên một chút đi. (Đừng có cứng đầu thế, nghe người ta khuyên một chút đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cãi bứa": cãi một cách bướng bỉnh, cố chấp, không chịu thừa nhận lẽ phải.
- Nó cứ cãi bứa dù biết mình đã sai. (Nó cứ cãi bướng dù biết mình đã sai.)
"ngang cành bứa" (thành ngữ): rất bướng bỉnh, cứng đầu.
- Tính nó ngang cành bứa, chẳng ai khuyên được. (Tính nó rất cứng đầu, chẳng ai khuyên được.)
Biến thể và từ liên quan
- Cây bứa: cụm từ chỉ chính xác loài cây này.
- Quả bứa: chỉ phần trái của cây bứa.
Từ đồng nghĩa
- Bướng bỉnh: cứng đầu, khó bảo (đồng nghĩa với nghĩa tính từ).
- Cứng đầu: không chịu thay đổi ý kiến (đồng nghĩa với nghĩa tính từ).
- Cây giác (tên gọi khác của cây bứa ở một số vùng).
Từ trái nghĩa
- Ngoan ngoãn: dễ bảo, biết nghe lời.
- Mềm mỏng: dịu dàng, dễ thuyết phục.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Ngang cành bứa: Như đã giải thích ở trên, thành ngữ này dùng để chỉ tính cách rất bướng bỉnh, khó dạy bảo.