bachelier

Học thuật
Thân thiện
bachelier

Un jeune bachelier reçoit son diplôme lors d'une cérémonie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người đỗ tú tài: Người đã vượt qua kỳ thi tốt nghiệp trung học (baccalauréat) nhận được bằng tú tài.
    • (Sử học) Chuẩn : Trong lịch sử châu Âu thời Trung Cổ, đâymột thanh niên quý tộc đang trong giai đoạn học tập rèn luyện để trở thành một hiệp sĩ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực (Người đỗ tú tài):

    • Il est devenu bachelier cette année. (Anh ấy đã trở thành người đỗ tú tài trong năm nay.)
    • Les bacheliers peuvent s'inscrire à l'université. (Những người đỗ tú tài có thể đăngvào đại học.)
  • Danh từ giống đực (Nghĩa lịch sử):

    • Au Moyen Âge, le bachelier servait un chevalier. (Vào thời Trung Cổ, người chuẩn phục vụ một hiệp sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bachelier ès lettres": Cụm từ chỉ người đỗ tú tài ban Văn chương/Nhân văn.
  • "Bachelier ès sciences": Cụm từ chỉ người đỗ tú tài ban Khoa học.
Biến thể từ gần giống
  • Baccalauréat (thường gọi tắt là "bac") (danh từ giống đực): Bằng tú tài, kỳ thi tú tài. Đâybằng cấp một sở hữu.
    • Il prépare son baccalauréat. (Anh ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi tú tài.)
  • Bachelière (danh từ giống cái): Dạng giống cái của , chỉ nữ giới đỗ tú tài.
    • Elle est une jeune bachelière. ( ấymột nữ tú tài trẻ.)
Lưu ý về cách dùng
  • Tại Pháp một số nước nói tiếng Pháp, từ "bachelier" (nghĩa hiện đại) chủ yếu dùng để chỉ học sinh vừa tốt nghiệp trung học. Ở Bỉ Canada, từ này có thể dùng để chỉ người bằng cử nhân đại học (tương đương vớiPháp), ví dụ: (cử nhân luật).
  • Nghĩa lịch sử () ngày nay rất ít được sử dụng, chủ yếu xuất hiện trong văn bản lịch sử hoặc văn học.
bachelier

Un jeune bachelier reçoit son diplôme lors d'une cérémonie.

danh từ
  1. người đỗ tú tài
    • bachelier en droit
      cử nhân luật hai phần
danh từ giống đực
  1. (sử học) chuẩn (người chuẩn bị trở thành kỵ )

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bachelier"