bachelier

danh từ
  1. người đỗ tú tài
    • bachelier en droit
      cử nhân luật hai phần
danh từ giống đực
  1. (sử học) chuẩn (người chuẩn bị trở thành kỵ )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bachelier"

bachelier
Un jeune bachelier reçoit son diplôme lors d'une cérémonie.