bâcler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm qua quít, làm cẩu thả: Hành động thực hiện một công việc một cách vội vàng, thiếu sự cẩn thận chú ý đến chất lượng.
    • Cài then (cửa): (Nghĩa , ít dùng) Hành động đóng cài then cửa để khóa lại.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a bâclé ses devoirs pour aller jouer. ( đã làm bài tập một cách qua quít để đi chơi.)
    • Ne bâcle pas ton travail, fais-le correctement. (Đừng làm công việc của con một cách cẩu thả, hãy làm cho đúng đắn.)
    • Autrefois, on bâclait la porte à la nuit tombée. (Ngày xưa, người ta cài then cửa khi trời tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bâcler un examen": Làm bài thi một cách cẩu thả, không chuẩn bị kỹ.

    • Il a bâclé son examen et a eu une mauvaise note. (Anh ta đã làm bài thi một cách cẩu thả nhận điểm kém.)
  • "Bâcler une affaire": Giải quyết một vụ việc một cách sơ sài, vội vàng.

    • La police a été accusée d'avoir bâclé l'enquête. (Cảnh sát bị cáo buộc đã điều tra vụ việc một cách qua quít.)
Biến thể từ gần giống
  • Bâclage (danh từ): Sự làm qua loa, sự làm cẩu thả.
    • Le bâclage de ce rapport est inacceptable. (Việc làm báo cáo này một cách cẩu thảkhông thể chấp nhận được.)
Từ đồng nghĩa
  • Expédier: Làm nhanh, giải quyết vội vàng (thường với ý tiêu cực).
  • Négliger: Làm một cách thiếu cẩn thận, bỏ bê.
  • Faire à la va-vite: Làm một cách vội vã, cẩu thả.
Từ trái nghĩa
  • Soigner: Làm cẩn thận, chu đáo.
  • Préparer méticuleusement: Chuẩn bị một cách tỉ mỉ.
  • Accomplir avec soin: Hoàn thành một cách cẩn thận.
Lưu ý sử dụng
  • Từ bâcler mang sắc thái rất tiêu cực, dùng để chỉ trích một công việc được thực hiện kém chất lượng do thiếu sự đầu thời gian công sức.
  • Nghĩa ("cài then cửa") ngày nay hầu như không còn được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
ngoại động từ
  1. (thân mật) làm qua quít, làm cẩu thả
  2. (từ , nghĩa ) cài then (cửa)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "bâcler"