back-bencher

/'bæk,bentʃə/
Học thuật
Thân thiện
back-bencher

A back-bencher listens attentively during a parliamentary session.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghị viên ngồi hàng ghế sau: Một thành viên của quốc hội hoặc nghị viện (đặc biệt trong Hạ viện Anh) không giữ chức vụ trong chính phủ hoặc không phải thành viên cấp cao của phe đối lập, do đó thường ngồicác hàng ghế phía sau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The back-bencher asked a challenging question to the minister. (Vị nghị viên ngồi hàng ghế sau đã đặt một câu hỏi khó cho bộ trưởng.)
    • As a loyal back-bencher, he rarely rebels against the party leadership. ( một nghị viên hàng ghế sau trung thành, ông ấy hiếm khi chống lại lãnh đạo đảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a typical back-bencher": một nghị viên hàng ghế sau điển hình (ít có ảnh hưởng trực tiếp).

    • He is a typical back-bencher who follows the party whip. (Ông ấy một nghị viên hàng ghế sau điển hình, luôn tuân theo chỉ đạo của đảng.)
  • "back-bencher rebellion": sự phản đối từ các nghị viên hàng ghế sau.

    • The proposed law faced a significant back-bencher rebellion. (Dự luật được đề xuất đã đối mặt với một cuộc phản đối đáng kể từ các nghị viên hàng ghế sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Backbench (danh từ): Hàng ghế sau trong nghị viện; vị trí hoặc nhóm các nghị viên không giữ chức vụ.

    • He returned to the backbench after leaving the cabinet. (Ông ấy đã trở lại hàng ghế sau sau khi rời khỏi nội các.)
  • Frontbencher (danh từ): Nghị viên ngồi hàng ghế trước (thường bộ trưởng hoặc thành viên cấp cao phe đối lập).

    • The debate was dominated by frontbenchers from both parties. (Cuộc tranh luận bị chi phối bởi các nghị viên hàng ghế trước từ cả hai đảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ordinary member of parliament: Nghị sĩ thông thường (không giữ chức vụ).
  • Rank-and-file MP: Nghị sĩ thuộc hàng ngũ cơ sở.
Thành ngữ liên quan
  • To toe the party line: Tuân thủ tuyệt đối đường lối của đảng (hành vi thường được kỳ vọngmột back-bencher).
    • The new back-bencher was advised to toe the party line. (Vị nghị viên hàng ghế sau mới được khuyên nên tuân thủ tuyệt đối đường lối của đảng.)
back-bencher

A back-bencher listens attentively during a parliamentary session.

danh từ
  1. nghị viên ngồi hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng đại diện, ở nghi viện Anh)